mạnh mẽ

Học thuật
Thân thiện
mạnh mẽ

Anh ấy là một vận động viên mạnh mẽ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều sức lực, cường độ lớn: Chỉ sự vật, hiện tượng hoặc hành động sức mạnh, quy mô hoặc cường độ đáng kể.
    • Kiên quyết, dứt khoát đầy nghị lực: Chỉ tính cách, ý chí hoặc tinh thần kiên cường, không dễ bị lung lay, thường đi kèm với sự quyết đoán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn bão đổ bộ vào bờ biển với sức gió rất mạnh mẽ. (Chỉ cường độ lớn của sức gió.)
    • ấy một ý chí mạnh mẽ, không có thể khuất phục. (Chỉ tính cách kiên cường, nghị lực.)
    • Chính phủ đã những biện pháp mạnh mẽ để kiềm chế lạm phát. (Chỉ hành động quyết liệt, dứt khoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách mạnh mẽ": Dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh tính chất quyết liệt, dứt khoát của hành động.
    • Phong trào phản đối đã lan rộng một cách mạnh mẽ.
  • "lên tiếng mạnh mẽ": Thể hiện quan điểm, phản đối một cách công khai, rõ ràng kiên quyết.
    • Cộng đồng đã lên tiếng mạnh mẽ phản đối dự án gây ô nhiễm.
Biến thể từ liên quan
  • Mạnh (tính từ): sức lực, cường độ lớn. "Mạnh" có nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho thể chất, trong khi "mạnh mẽ" thường thiên về tinh thần, ý chí hoặc cường độ hành động.
    • Anh ấy rất mạnh. (Chỉ sức khỏe thể chất.)
  • Mãnh liệt (tính từ): cường độ rất cao, dữ dội, thường dùng cho cảm xúc hoặc sự va chạm.
    • Một tình yêu mãnh liệt.
  • Kiên cường (tính từ): Cứng cỏi, vững vàng trước khó khăn, thử thách (gần nghĩa với khía cạnh ý chí của "mạnh mẽ").
    • Tinh thần chiến đấu kiên cường.
Từ đồng nghĩa
  • Quyết liệt: (hành động) dữ dội, ráo riết, không khoan nhượng.
  • Cương quyết: (thái độ, ý chí) kiên định, dứt khoát, không thay đổi.
  • Hùng mạnh: sức mạnh lớn, thường dùng cho quốc gia, tổ chức.
Từ trái nghĩa
  • Yếu ớt: Thiếu sức lực, không sức mạnh.
  • Nhu nhược: Yếu đuối, thiếu quyết đoán, dễ bị tác động.
  • Úp mở: (thái độ) không dứt khoát, không rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Đấu tranh mạnh mẽ: Chiến đấu, phản kháng một cách kiên quyết liên tục.
    • Nhân dân đấu tranh mạnh mẽ cho quyền lợi chính đáng.
  • Sức sống mạnh mẽ: Khả năng sinh tồn, phát triển mãnh liệt bền bỉ.
    • Cây cỏ nơi hoang mạc sức sống mạnh mẽ đến lạ thường.
mạnh mẽ

Anh ấy là một vận động viên mạnh mẽ.

  1. Với nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao: Đánh rất mạnh mẽ vào vị trí địch; Đấu tranh mạnh mẽ bằng ngoại giao.

Từ gần giống